wander
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đi lang thang
Câu ví dụ
We wandered around the streets all night.Chúng tôi lang thang trên đường suốt đêm.
We wandered about the town for an hour or two.Chúng tôi đã lang thang khắp thị trấn trong một hoặc hai giờ.
He wanders along the roads.Anh ấy lang thang trên đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›