wealth
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự giàu có; của cải
Câu ví dụ
For all his wealth and fame, he is unhappy.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
His wealth got him into the club.Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ.
Even with all his wealth and fame, he's unhappy.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›