voice
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giọng nói
Câu ví dụ
This isn't Leon's actual voice. It's artificial intelligence.Đó không phải giọng thật của Leon. Nó là trí tuệ nhân tạo.
We can no longer hear her voice.Chúng ta không còn có thể nghe thấy giọng cô ấy nữa.
I think I heard a man's voice.Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›