weak
Tiếng AnhA2Nghĩa
- yếu
Câu ví dụ
He thinks love is only for the weak.Anh ấy nghĩ rằng tình yêu chỉ dành cho kẻ yếu.
A person with weak eyes can't see far.Một người với mắt kém không thể nhìn được xa.
The spirit is willing, but the flesh is weak.Lực bất tòng tâm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›