vitamin
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vitamin
Câu ví dụ
Tom takes vitamin and mineral pills every day.Tom uống thuốc vitamin và khoáng chất mỗi ngày
Take lots of vitamin C to avoid catching cold.Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances.Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 65 · 5 phút · miễn phí
›