volunteer
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tình nguyệnB1
- tình nguyện viênB2
Câu ví dụ
There were no volunteers for the job.Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.
Do you think anyone will volunteer?Bạn có nghĩ rằng ai cũng sẽ tình nguyện?
Tom has volunteered.Tom đi tình nguyện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTình nguyện & Cộng đồng · 5 phút · miễn phí
›