volume
Tiếng AnhB1Nghĩa
- âm lượng; tập (sách)
Câu ví dụ
Don't turn up the volume of TV anymore.Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
Can you turn the volume down?Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không?
Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›