wardrobe
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tủ quần áo
Câu ví dụ
It's hanging in the wardrobe.Nó đang treo trong tủ quần áo.
My wardrobe has four doors and two mirrors. It was manufactured by a Swedish company, whose name contains three vowels and a consonant.Tủ quần áo của tôi có bốn cửa và hai cái gương. Nó được sản xuất bởi một công ty Thụy Điển. Tên của công ty này có ba nguyên âm và một phụ âm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 58 · 5 phút · miễn phí
›