Wednesday
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thứ Tư
Câu ví dụ
The third day of the week is Wednesday.Ngày thứ ba trong tuần là ngày thứ Tư.
Only unemployed people date on Wednesdays.Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday.Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSố đếm & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›