NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

welcome

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • chào mừng; chào đón; hoan nghênhA1
  • được hoan nghênhB1
  • sự chào đónB2

Câu ví dụ

The whole population turned out in welcome.Toàn bộ tập thể đều có mặt để chào mừng.
His smile made me feel welcome.Nụ cười của anh làm tôi cảm thấy được chào đón.
Welcome to the real world!Chào mừng đến với thế giới thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1