weather
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thời tiết
Câu ví dụ
There was a sudden change in the weather.Thời tiết thay đổi đột xuất.
According to the weather forecast, it'll snow tomorrow.Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
Tomorrow I think it will be good weather.Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ đẹp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›