wear
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mặc; đeo
Câu ví dụ
I like to wear a sweater in autumn.Tôi thích mặc áo len vào mùa thu.
The bride is wearing a white wedding dress.Cô dâu đang mặc một chiếc váy cưới màu trắng.
What types of clothes do you like wearing?Bạn thích mặc những loại quần áo nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›