NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

warm

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • ấm ápA1
  • làm ấm; hâm nóngB1

Câu ví dụ

I care about the issue of global warming.Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
Tom asked Mary to warm up some leftovers.Tom bảo Mary hâm nóng chút đồ ăn dư.
I was warm, but Tom was cold.Tôi ấm nhưng Tom lại lạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1