wheat
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lúa mì
Câu ví dụ
The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân đã rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
I will plant wheat this year.Năm nay, tôi sẽ trồng lúa mì.
What's the price of your wheat?Giá lúa mì của bạn là bao nhiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 66 · 5 phút · miễn phí
›