windsurfing
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lướt ván buồm
Câu ví dụ
My brother prefers windsurfing.Anh tôi thích lướt ván buồm hơn.
Of all the things Tom did last weekend, he says that windsurfing was the most fun.Trong những thứ Tom đã làm vào cuối tuần trước, anh ta nói lướt ván buồm là vui nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›