working
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đang làm việc; hoạt động được
Câu ví dụ
The doctor is working from morning til night.Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
Though she was tired, she kept on working.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Tired as I was, I went on working.Tôi đi làm mà trong người rất mệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›