winter
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mùa đông
Câu ví dụ
Sami was getting ready for the winter break.Sami đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ đông.
Food supplies will not last through the winter.Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.
We've had a lot of storms this winter.Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời tiết · 5 phút · miễn phí
›