window
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cửa sổ
Câu ví dụ
She closed all the windows in the room.Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng.
I saw a man's face in the window.Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ.
Windows is a type of computer operating system.Windows là một loại hệ điều hành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›