with
Tiếng AnhA1Nghĩa
- với; cùng
Câu ví dụ
This is food. You don't play with it.Cái này là đồ ăn, đừng có phá
Yes, I have a problem with you Americans!Ừ đấy, tôi có vấn đề với người Mỹ các người!
I like to decorate my room with flowers.Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›