without
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không có
Câu ví dụ
Without his glasses, Tom can hardly see anything.Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.
Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate.Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
I couldn't have done that without Tom's help.Tôi sẽ không thể làm được thế nếu không có Tom giúp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›