wood
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gỗ; rừng
Câu ví dụ
A strange beast is roaming through the woods.Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
Is this made out of wood or metal?Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
Tom lives by himself in the woods.Tom sống một mình trong rừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›