Danh từ đếm được, không đếm được và some / any
Tiếng AnhA1 — Nhập mônGiới từ, can và định lượng
Công thứcsome + N (khẳng định, lời mời) / any + N (phủ định, câu hỏi) / a/an + N đếm được số ít
Giải thích
Danh từ đếm được có số ít, số nhiều (an apple, two apples). Danh từ không đếm được không có số nhiều và không đi với a/an: water, rice, milk, bread, money. Some dùng trong câu khẳng định và lời mời, nhờ: I have some rice. Would you like some tea? Any dùng trong phủ định và câu hỏi: I don't have any money. Lỗi người Việt hay mắc: nói a bread, two breads, many moneys; hoặc dùng some trong câu phủ định.
Ví dụ
I'd like some water, please.Cho tôi xin ít nước.
We don't have any eggs.Chúng ta không còn quả trứng nào.
Is there any bread in the kitchen?Trong bếp có bánh mì không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi muốn mua ít bánh mì."
- I want to buy some bread.
- I want to buy a bread.
- I want to buy some breads.
- I want to buy any bread.
Xem đáp án
Đáp án: I want to buy some bread.
Bread không đếm được: không có a, không thêm -s. Câu khẳng định dùng some.
Bread không đếm được: không có a, không thêm -s. Câu khẳng định dùng some.
Chọn đáp án đúng
There isn't __ milk in the fridge.
Gợi ý: Trong tủ lạnh không có chút sữa nào.
- any
- some
- a
- many
Xem đáp án
Đáp án: any
Câu phủ định → any.
Câu phủ định → any.
Chọn đáp án đúng
Would you like __ coffee?
Gợi ý: Bạn uống chút cà phê nhé?
- some
- any
- a
- an
Xem đáp án
Đáp án: some
Lời mời dù là câu hỏi vẫn dùng some.
Lời mời dù là câu hỏi vẫn dùng some.
Chọn đáp án đúng
Chọn từ KHÔNG đếm được:
- money
- coin
- banana
- chair
Xem đáp án
Đáp án: money
Money không đếm được (không nói two moneys). Coin, banana, chair đếm được.
Money không đếm được (không nói two moneys). Coin, banana, chair đếm được.
Điền vào chỗ trống
Do you have __ questions?
Gợi ý: Các bạn có câu hỏi nào không?
Xem đáp án
Đáp án: any
Câu hỏi thông thường → any.
Câu hỏi thông thường → any.
Điền vào chỗ trống
I need __ umbrella. It's raining.
Gợi ý: Tôi cần một cái ô. Trời đang mưa.
Xem đáp án
Đáp án: an
Umbrella đếm được số ít, âm đầu nguyên âm → an.
Umbrella đếm được số ít, âm đầu nguyên âm → an.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy mua ít gạo và vài quả cam.
- and some oranges.
- some rice
- She bought
Xem đáp án
Đáp án: She bought some rice and some oranges.
Some dùng được với cả không đếm được (rice) và số nhiều (oranges).
Some dùng được với cả không đếm được (rice) và số nhiều (oranges).
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi không có tiền.
- any money.
- don't have
- We
Xem đáp án
Đáp án: We don't have any money.
Phủ định + any + danh từ không đếm được.
Phủ định + any + danh từ không đếm được.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Giới từ, can và định lượng
in / on / at chỉ thời gianGiới từ nơi chốn: in, on, at, under, next to, betweencan / can't: biết làm, có thể, xin phépHow much / How many: hỏi số lượng và giá