Quá khứ đơn động từ có quy tắc: thêm -ed
Tiếng AnhA1 — Nhập mônQuá khứ đơn
Công thứcS + V-ed (giống nhau với mọi chủ ngữ)
Giải thích
Quá khứ đơn kể việc đã xong ở một thời điểm trong quá khứ: I visited my grandmother last Sunday. Động từ có quy tắc thêm -ed, giống nhau với mọi ngôi. Chính tả: tận cùng e chỉ thêm -d (live → lived); phụ âm + y → -ied (study → studied); một nguyên âm ngắn + phụ âm thì gấp đôi (stop → stopped). Đọc: /t/ sau âm vô thanh (worked), /ɪd/ sau t, d (wanted), còn lại /d/. Người Việt hay quên -ed vì đã có "hôm qua" chỉ thời gian.
Ví dụ
We watched a film last night.Tối qua chúng tôi xem một bộ phim.
She studied English for three years.Cô ấy đã học tiếng Anh ba năm.
The bus stopped near my house.Xe buýt dừng gần nhà tôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Yesterday I __ my room.
Gợi ý: Hôm qua tôi dọn phòng.
- cleaned
- clean
- cleans
- am cleaning
Xem đáp án
Đáp án: cleaned
Yesterday → quá khứ đơn: cleaned. Có từ chỉ thời gian rồi vẫn phải thêm -ed.
Yesterday → quá khứ đơn: cleaned. Có từ chỉ thời gian rồi vẫn phải thêm -ed.
Chọn đáp án đúng
He __ for the exam all weekend.
Gợi ý: Cả cuối tuần anh ấy ôn thi.
- studied
- studyed
- studed
- studies
Xem đáp án
Đáp án: studied
Phụ âm d + y → -ied: studied.
Phụ âm d + y → -ied: studied.
Chọn đáp án đúng
The car __ at the red light.
Gợi ý: Chiếc xe dừng lại ở đèn đỏ.
- stopped
- stoped
- stopt
- stops
Xem đáp án
Đáp án: stopped
Stop: một nguyên âm ngắn + phụ âm → gấp đôi p: stopped.
Stop: một nguyên âm ngắn + phụ âm → gấp đôi p: stopped.
Chọn đáp án đúng
Chữ -ed trong "wanted" đọc là gì?
- /ɪd/
- /t/
- /d/
- không đọc
Xem đáp án
Đáp án: /ɪd/
Sau âm /t/ hoặc /d/, -ed đọc thành âm tiết riêng /ɪd/: want-id.
Sau âm /t/ hoặc /d/, -ed đọc thành âm tiết riêng /ɪd/: want-id.
Điền vào chỗ trống
My family __ (live) in Can Tho ten years ago.
Gợi ý: Mười năm trước gia đình tôi sống ở Cần Thơ.
Xem đáp án
Đáp án: lived
Live tận cùng e → chỉ thêm -d: lived.
Live tận cùng e → chỉ thêm -d: lived.
Điền vào chỗ trống
It __ (rain) a lot last month.
Gợi ý: Tháng trước mưa nhiều.
Xem đáp án
Đáp án: rained
Last month → quá khứ: rained.
Last month → quá khứ: rained.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ chơi bóng đá chiều qua.
- football yesterday afternoon.
- played
- They
Xem đáp án
Đáp án: They played football yesterday afternoon.
S + V-ed + tân ngữ + thời gian.
S + V-ed + tân ngữ + thời gian.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi gọi điện cho mẹ tối qua.
- called
- my mother last night.
- I
Xem đáp án
Đáp án: I called my mother last night.
Call → called; last night đặt cuối câu.
Call → called; last night đặt cuối câu.