Sở hữu cách 's và s': túi của Lan, nhà của bố mẹ
Tiếng AnhA1 — Nhập mônSở hữu và mô tả
Công thứcNgười sở hữu + 's + vật / N số nhiều tận cùng -s + ' + vật
Giải thích
Muốn nói "cái gì của ai", tiếng Anh đặt người sở hữu trước, thêm 's rồi mới tới vật: Lan's bag (túi của Lan). Danh từ số nhiều có sẵn -s chỉ thêm dấu nháy: my parents' house. Số nhiều bất quy tắc vẫn thêm 's: the children's room. Với đồ vật thường dùng of: the door of the car. Lỗi người Việt hay mắc: dịch thẳng "the bag of Lan", hoặc nhầm 's sở hữu với 's = is.
Ví dụ
This is Minh's bike.Đây là xe đạp của Minh.
My parents' house is near the river.Nhà của bố mẹ tôi ở gần sông.
The children's toys are everywhere.Đồ chơi của bọn trẻ vứt khắp nơi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn cách nói đúng: "điện thoại của Nam"
- Nam's phone
- the phone of Nam
- Nam phone
- phone's Nam
Xem đáp án
Đáp án: Nam's phone
Với người, dùng 's: Nam's phone. "The phone of Nam" là dịch từng chữ, nghe rất lạ.
Với người, dùng 's: Nam's phone. "The phone of Nam" là dịch từng chữ, nghe rất lạ.
Chọn đáp án đúng
The __ room is upstairs.
Gợi ý: Phòng của các cô con gái ở trên lầu.
- girls'
- girl's
- girls's
- girls
Xem đáp án
Đáp án: girls'
Nhiều cô gái (girls) đã có -s → chỉ thêm dấu nháy: girls'. Girl's là của một cô gái.
Nhiều cô gái (girls) đã có -s → chỉ thêm dấu nháy: girls'. Girl's là của một cô gái.
Chọn đáp án đúng
Where are the __ shoes?
Gợi ý: Giày của bọn trẻ đâu rồi?
- children's
- childrens'
- children'
- childs'
Xem đáp án
Đáp án: children's
Children là số nhiều bất quy tắc, không tận cùng -s → thêm 's: children's.
Children là số nhiều bất quy tắc, không tận cùng -s → thêm 's: children's.
Chọn đáp án đúng
Trong câu "Lan's at home", 's nghĩa là gì?
- is
- của (sở hữu)
- has
- số nhiều
Xem đáp án
Đáp án: is
Sau 's là at home, không có vật bị sở hữu → 's = is: Lan is at home.
Sau 's là at home, không có vật bị sở hữu → 's = is: Lan is at home.
Điền vào chỗ trống
This is my __ car. (của bố tôi)
Gợi ý: Đây là xe của bố tôi.
Xem đáp án
Đáp án: father's / dad's
Một người bố → father's (hoặc dad's), đứng trước car.
Một người bố → father's (hoặc dad's), đứng trước car.
Điền vào chỗ trống
The __ names are Lan and Hoa. (của các học sinh)
Gợi ý: Tên của các học sinh là Lan và Hoa.
Xem đáp án
Đáp án: students'
Students là số nhiều có -s → students'.
Students là số nhiều có -s → students'.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh trai của Mai là bác sĩ.
- brother
- is a doctor.
- Mai's
Xem đáp án
Đáp án: Mai's brother is a doctor.
Người sở hữu + 's đứng trước: Mai's brother.
Người sở hữu + 's đứng trước: Mai's brother.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là con mèo của hàng xóm tôi.
- neighbour's cat.
- That's
- my
Xem đáp án
Đáp án: That's my neighbour's cat.
My neighbour's cat: my bổ nghĩa cho neighbour, 's nối sang cat.
My neighbour's cat: my bổ nghĩa cho neighbour, 's nối sang cat.
Cùng chủ đề: Sở hữu và mô tả
Tính từ sở hữu my, your, his, her, its, our, theirTính từ đứng trước danh từ và không có dạng số nhiềuThere is / There are: có cái gì ở đâuCâu hỏi Wh- với to be: What, Where, Who, How old