NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Hiện tại hoàn thành have/has + V3: cấu tạo và ý nghĩa

Tiếng AnhA2 — Sơ cấpHiện tại hoàn thành
Công thứcS + have/has (+ not) + V3 / Have/Has + S + V3?

Giải thích

Hiện tại hoàn thành nối quá khứ với hiện tại: việc đã xảy ra mà KẾT QUẢ còn liên quan bây giờ, không nói rõ lúc nào: I've lost my keys (giờ vẫn chưa tìm thấy). Cấu tạo: have (I, you, we, they) / has (he, she, it) + phân từ II (V3). Động từ có quy tắc V3 = V-ed; bất quy tắc phải học: go → gone, see → seen, eat → eaten, write → written. Lỗi người Việt hay mắc: dùng V2 thay V3 (I have went ✗), dùng have với he/she, hoặc bỏ have (I seen ✗).

Ví dụ

I've finished my homework.Tôi làm xong bài tập rồi.
She has broken her arm, so she can't write.Cô ấy bị gãy tay nên không viết được.
They haven't arrived yet.Họ vẫn chưa đến.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
I can't open the door. I __ my key.
Gợi ý: Tôi không mở được cửa. Tôi làm mất chìa khoá rồi.
  • have lost
  • lost have
  • has lost
  • have lose
Xem đáp án
Đáp án: have lost
Mất chìa và hậu quả còn bây giờ → have + V3 (lost).
Chọn đáp án đúng
My brother __ to Japan for work.
Gợi ý: Anh tôi đã sang Nhật làm việc (giờ vẫn ở đó).
  • has gone
  • have gone
  • has went
  • has go
Xem đáp án
Đáp án: has gone
He → has; V3 của go là gone, không phải went.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi đã viết xong ba email."
  • I have written three emails.
  • I have wrote three emails.
  • I has written three emails.
  • I written three emails.
Xem đáp án
Đáp án: I have written three emails.
Write → wrote → written. Sau have dùng V3.
Chọn đáp án đúng
__ the film started?
Gợi ý: Phim đã bắt đầu chưa?
  • Has
  • Have
  • Did has
  • Is
Xem đáp án
Đáp án: Has
The film = it → Has + S + V3?
Điền vào chỗ trống
We __ (not see) the new teacher.
Gợi ý: Chúng tôi chưa gặp thầy giáo mới.
Xem đáp án
Đáp án: haven't seen / have not seen
Phủ định: haven't + V3 (seen).
Điền vào chỗ trống
Lan has __ (eat) all the cake!
Gợi ý: Lan ăn hết bánh rồi!
Xem đáp án
Đáp án: eaten
V3 của eat là eaten.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ đã bán nhà của họ.
  • sold
  • their house.
  • They have
Xem đáp án
Đáp án: They have sold their house.
S + have + V3 + tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy chưa gọi lại cho tôi.
  • called me back.
  • She
  • hasn't
Xem đáp án
Đáp án: She hasn't called me back.
She + hasn't + V3.

Cùng chủ đề: Hiện tại hoàn thành

← Tất cả điểm ngữ pháp