for / since và How long…? với hiện tại hoàn thành
Tiếng AnhA2 — Sơ cấpHiện tại hoàn thành
Công thứcS + have/has + V3 + for + khoảng thời gian / since + mốc thời gian / How long have you…?
Giải thích
Việc bắt đầu trong quá khứ và VẪN CÒN đến bây giờ dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn: I've lived here for ten years (tôi sống ở đây mười năm rồi). For + khoảng thời gian (for three days, for a long time); since + mốc bắt đầu (since 2015, since Monday, since I was a child). Hỏi: How long have you known her? Lỗi người Việt rất hay mắc: I live here for ten years ✗, I know him since 2010 ✗, và nhầm for với since.
Ví dụ
I've known Minh since primary school.Tôi quen Minh từ hồi tiểu học.
She has worked here for six months.Cô ấy làm ở đây được sáu tháng rồi.
How long have you had this car?Bạn có chiếc xe này bao lâu rồi?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi sống ở Hà Nội được năm năm rồi."
- I've lived in Hanoi for five years.
- I live in Hanoi for five years.
- I've lived in Hanoi since five years.
- I lived in Hanoi for five years ago.
Xem đáp án
Đáp án: I've lived in Hanoi for five years.
Còn đang sống → hiện tại hoàn thành; five years là khoảng → for.
Còn đang sống → hiện tại hoàn thành; five years là khoảng → for.
Chọn đáp án đúng
They have been married __ 2018.
Gợi ý: Họ cưới nhau từ năm 2018.
- since
- for
- from
- in
Xem đáp án
Đáp án: since
2018 là mốc bắt đầu → since.
2018 là mốc bắt đầu → since.
Chọn đáp án đúng
__ have you studied English?
Gợi ý: Bạn học tiếng Anh bao lâu rồi?
- How long
- How much time ago
- Since when long
- How many time
Xem đáp án
Đáp án: How long
Hỏi khoảng thời gian kéo dài đến nay → How long have you…?
Hỏi khoảng thời gian kéo dài đến nay → How long have you…?
Chọn đáp án đúng
I __ her since we were children.
Gợi ý: Tôi biết cô ấy từ khi chúng tôi còn nhỏ.
- have known
- know
- knew
- am knowing
Xem đáp án
Đáp án: have known
Kéo dài từ quá khứ đến nay + since → have known.
Kéo dài từ quá khứ đến nay + since → have known.
Điền vào chỗ trống
He hasn't eaten anything __ breakfast.
Gợi ý: Từ bữa sáng tới giờ anh ấy chưa ăn gì.
Xem đáp án
Đáp án: since
Breakfast là mốc → since.
Breakfast là mốc → since.
Điền vào chỗ trống
We've waited __ two hours!
Gợi ý: Chúng tôi đã chờ hai tiếng rồi!
Xem đáp án
Đáp án: for
Two hours là khoảng → for.
Two hours là khoảng → for.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy làm giáo viên từ năm 2010.
- She
- a teacher since 2010.
- has been
Xem đáp án
Đáp án: She has been a teacher since 2010.
Has + been + since + mốc.
Has + been + since + mốc.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn biết anh ấy bao lâu rồi?
- have you
- known him?
- How long
Xem đáp án
Đáp án: How long have you known him?
How long + have + S + V3?
How long + have + S + V3?
Cùng chủ đề: Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành have/has + V3: cấu tạo và ý nghĩaHave you ever…? ever / never: kể trải nghiệmjust / already / yet với hiện tại hoàn thànhHiện tại hoàn thành hay quá khứ đơn