Lược bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ: the book I bought
Tiếng AnhB1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcN + (who/which/that) + S + V / bỏ được khi sau đó là một chủ ngữ mới
Giải thích
Khi who/which/that làm TÂN NGỮ (sau nó là một chủ ngữ khác), ta có thể bỏ nó đi, và người bản ngữ rất hay bỏ: The book (that) I bought is great. The people (who) we met were friendly. Không được bỏ khi nó làm CHỦ NGỮ (sau nó là động từ): The man who called you ✓, The man called you (nghĩa khác hẳn). Mẹo: nếu ngay sau đại từ quan hệ là I, you, he, we… thì bỏ được. Người Việt hay bỏ nhầm cả khi đại từ là chủ ngữ.
Ví dụ
The film we watched last night was boring.Bộ phim chúng ta xem tối qua chán thật.
Is this the bag you were looking for?Đây có phải cái túi bạn đang tìm không?
Everything she said was true.Mọi điều cô ấy nói đều đúng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Trong câu nào có thể bỏ "that"?
- The cake that you made was delicious.
- The bus that goes to Hue is full.
- The man that lives here is rich.
- The dog that bit me ran away.
Xem đáp án
Đáp án: The cake that you made was delicious.
Chỉ bỏ được khi that là tân ngữ (sau nó là chủ ngữ you). Ba câu còn lại that là chủ ngữ.
Chỉ bỏ được khi that là tân ngữ (sau nó là chủ ngữ you). Ba câu còn lại that là chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Người phụ nữ giúp tôi là y tá."
- The woman who helped me is a nurse.
- The woman helped me is a nurse.
- The woman who she helped me is a nurse.
- The woman which helped me is a nurse.
Xem đáp án
Đáp án: The woman who helped me is a nurse.
Who làm chủ ngữ của helped → không được bỏ.
Who làm chủ ngữ của helped → không được bỏ.
Chọn đáp án đúng
The restaurant __ was closed.
Gợi ý: Nhà hàng bạn giới thiệu đã đóng cửa.
- you recommended
- recommended you
- you recommended it
- what you recommended
Xem đáp án
Đáp án: you recommended
Bỏ which/that được vì sau đó là chủ ngữ you. Không lặp it.
Bỏ which/that được vì sau đó là chủ ngữ you. Không lặp it.
Chọn đáp án đúng
I lost the pen __ me.
Gợi ý: Tôi làm mất cây bút mà bạn đưa tôi.
- you gave
- gave you
- you gave it
- which gave
Xem đáp án
Đáp án: you gave
The pen (that) you gave me — bỏ that, không lặp it.
The pen (that) you gave me — bỏ that, không lặp it.
Điền vào chỗ trống
The people __ work with are very friendly. (tôi)
Gợi ý: Những người tôi làm cùng rất thân thiện.
Xem đáp án
Đáp án: I
The people (who) I work with — đại từ quan hệ là tân ngữ của with nên bỏ được.
The people (who) I work with — đại từ quan hệ là tân ngữ của with nên bỏ được.
Điền vào chỗ trống
The girl __ won the race is my cousin.
Gợi ý: Cô gái thắng cuộc đua là em họ tôi.
Xem đáp án
Đáp án: who / that
Làm chủ ngữ của won → phải giữ who/that.
Làm chủ ngữ của won → phải giữ who/that.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bài hát cô ấy hát rất hay.
- she sang
- The song
- was beautiful.
Xem đáp án
Đáp án: The song she sang was beautiful.
The song (that) she sang — lược that.
The song (that) she sang — lược that.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là ngôi nhà tôi lớn lên.
- the house
- I grew up in.
- This is
Xem đáp án
Đáp án: This is the house I grew up in.
Lược which, giới từ in để cuối mệnh đề.
Lược which, giới từ in để cuối mệnh đề.