Mệnh đề quan hệ với who, which, that
Tiếng AnhB1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcN (người) + who/that + V… / N (vật) + which/that + V…
Giải thích
Mệnh đề quan hệ đứng ngay SAU danh từ để nói rõ là người/vật nào: The woman who lives next door is a doctor. Who (hoặc that) cho người; which (hoặc that) cho vật, con vật. Đại từ quan hệ thay cho chủ ngữ/tân ngữ, nên không lặp lại đại từ nữa: the man who he called me ✗. Tiếng Việt dùng "mà/người mà" khá thoải mái nên người Việt hay lặp đại từ, dùng which cho người, hoặc dùng what thay which (the book what I read ✗).
Ví dụ
I have a friend who speaks five languages.Tôi có một người bạn nói được năm thứ tiếng.
This is the phone which I bought last week.Đây là chiếc điện thoại tôi mua tuần trước.
The bus that goes to the airport leaves every hour.Xe buýt đi sân bay chạy mỗi tiếng một chuyến.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
The man __ fixed my bike was very kind.
Gợi ý: Người đàn ông sửa xe đạp cho tôi rất tốt bụng.
- who
- which
- what
- whom he
Xem đáp án
Đáp án: who
Thay cho người, làm chủ ngữ → who.
Thay cho người, làm chủ ngữ → who.
Chọn đáp án đúng
Where is the cake __ was on the table?
Gợi ý: Cái bánh để trên bàn đâu rồi?
- which
- who
- what
- where
Xem đáp án
Đáp án: which
Thay cho vật → which (hoặc that). Không dùng what sau danh từ.
Thay cho vật → which (hoặc that). Không dùng what sau danh từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cô gái mà tôi gặp hôm qua là người Nhật."
- The girl that I met yesterday is Japanese.
- The girl that I met her yesterday is Japanese.
- The girl which I met yesterday is Japanese.
- The girl what I met yesterday is Japanese.
Xem đáp án
Đáp án: The girl that I met yesterday is Japanese.
That đã thay cho the girl, không lặp her. Người dùng who/that, không dùng which.
That đã thay cho the girl, không lặp her. Người dùng who/that, không dùng which.
Chọn đáp án đúng
I don't like films __ have sad endings.
Gợi ý: Tôi không thích những phim có kết buồn.
- that
- who
- what
- they
Xem đáp án
Đáp án: that
Thay cho films (vật) → that/which.
Thay cho films (vật) → that/which.
Điền vào chỗ trống
A dentist is a person __ looks after your teeth.
Gợi ý: Nha sĩ là người chăm sóc răng của bạn.
Xem đáp án
Đáp án: who / that
Người, làm chủ ngữ → who/that.
Người, làm chủ ngữ → who/that.
Điền vào chỗ trống
The house __ we rented was near the beach.
Gợi ý: Ngôi nhà chúng tôi thuê ở gần biển.
Xem đáp án
Đáp án: which / that
Vật → which/that.
Vật → which/that.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là cô giáo đã dạy tôi tiếng Anh.
- who taught me English.
- That's
- the teacher
Xem đáp án
Đáp án: That's the teacher who taught me English.
Mệnh đề quan hệ đứng ngay sau danh từ the teacher.
Mệnh đề quan hệ đứng ngay sau danh từ the teacher.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chiếc xe mà anh ấy mua rất đắt.
- he bought
- is very expensive.
- The car that
Xem đáp án
Đáp án: The car that he bought is very expensive.
Danh từ + that + mệnh đề, rồi mới tới động từ chính is.
Danh từ + that + mệnh đề, rồi mới tới động từ chính is.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ
whose: của người/vật đóLược bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ: the book I boughtwhere / when trong mệnh đề quan hệ: nơi mà, lúc màMệnh đề quan hệ xác định và không xác định: có dấu phẩy, không dùng that