NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

where / when trong mệnh đề quan hệ: nơi mà, lúc mà

Tiếng AnhB1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcN (nơi chốn) + where + S + V / N (thời gian) + when + S + V

Giải thích

Where = nơi mà (= in/at which), dùng sau danh từ chỉ nơi chốn: This is the café where we first met. When = khi mà, dùng sau danh từ chỉ thời gian: I remember the day when I started school. Sau where/when phải là một mệnh đề đầy đủ có chủ ngữ. Nếu nơi chốn đó làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trực tiếp thì dùng which/that: the city which I visited (visit không cần giới từ). Người Việt hay dùng where cho mọi nơi chốn, kể cả khi sau đó thiếu chủ ngữ.

Ví dụ

That's the hospital where I was born.Đó là bệnh viện nơi tôi được sinh ra.
I'll never forget the day when we won the final.Tôi sẽ không bao giờ quên ngày chúng tôi thắng trận chung kết.
Do you know a shop where I can buy cheap books?Bạn có biết cửa hàng nào tôi mua được sách rẻ không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
This is the village __ my grandparents live.
Gợi ý: Đây là ngôi làng nơi ông bà tôi sống.
  • where
  • which
  • when
  • who
Xem đáp án
Đáp án: where
Nơi chốn + mệnh đề đầy đủ (my grandparents live) → where.
Chọn đáp án đúng
Summer is the season __ most people go on holiday.
Gợi ý: Mùa hè là mùa mà hầu hết mọi người đi nghỉ.
  • when
  • where
  • which
  • what
Xem đáp án
Đáp án: when
Danh từ chỉ thời gian (season) → when.
Chọn đáp án đúng
Hoi An is a town __ many tourists visit.
Gợi ý: Hội An là thị trấn được nhiều du khách ghé thăm.
  • which
  • where
  • when
  • what
Xem đáp án
Đáp án: which
Visit có tân ngữ trực tiếp (visit a town), không cần giới từ → which/that, không dùng where.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
  • That's the park where we play football.
  • That's the park where we play football there.
  • That's the park which we play football.
  • That's the park when we play football.
Xem đáp án
Đáp án: That's the park where we play football.
Where đã thay cho "ở đó", không thêm there. Play football in the park cần giới từ nên không dùng which.
Điền vào chỗ trống
Do you remember the time __ we got lost in Da Lat?
Gợi ý: Bạn còn nhớ lần chúng mình bị lạc ở Đà Lạt không?
Xem đáp án
Đáp án: when
The time → when.
Điền vào chỗ trống
The room __ we had the meeting was too small.
Gợi ý: Căn phòng chúng tôi họp quá nhỏ.
Xem đáp án
Đáp án: where
Have a meeting in the room → where (= in which).
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là nhà hàng nơi họ tổ chức đám cưới.
  • where they had
  • This is the restaurant
  • their wedding.
Xem đáp án
Đáp án: This is the restaurant where they had their wedding.
Nơi chốn + where + mệnh đề đầy đủ.
Sắp xếp
Sắp xếp: 2020 là năm tôi tốt nghiệp.
  • the year
  • when I graduated.
  • 2020 was
Xem đáp án
Đáp án: 2020 was the year when I graduated.
The year + when + mệnh đề.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ

← Tất cả điểm ngữ pháp