whose: của người/vật đó
Tiếng AnhB1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcN + whose + N + V…
Giải thích
Whose thay cho tính từ sở hữu (his, her, their, its) trong mệnh đề quan hệ, nghĩa là "mà … của người đó": I have a friend whose father is a pilot (bố của người bạn đó là phi công). Sau whose luôn có danh từ. Dùng được cho cả người và vật: a house whose roof is red. Lỗi người Việt hay mắc: dùng who + his (a friend who his father ✗), nhầm whose với who's (= who is), hoặc bỏ danh từ sau whose.
Ví dụ
That's the boy whose bike was stolen.Đó là cậu bé bị mất cắp xe đạp.
I met a woman whose husband works with my brother.Tôi gặp một phụ nữ có chồng làm cùng anh trai tôi.
We stayed in a hotel whose rooms were very small.Chúng tôi ở một khách sạn có phòng rất nhỏ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
The student __ phone rang in class was embarrassed.
Gợi ý: Cậu học sinh có điện thoại reo trong lớp thấy ngượng.
- whose
- who
- who's
- which
Xem đáp án
Đáp án: whose
Điện thoại CỦA cậu học sinh → whose + danh từ.
Điện thoại CỦA cậu học sinh → whose + danh từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi biết một người đàn ông có con gái là ca sĩ."
- I know a man whose daughter is a singer.
- I know a man who his daughter is a singer.
- I know a man who's daughter is a singer.
- I know a man whose his daughter is a singer.
Xem đáp án
Đáp án: I know a man whose daughter is a singer.
Whose đã thay cho his. Who's = who is.
Whose đã thay cho his. Who's = who is.
Chọn đáp án đúng
__ coming to dinner tonight?
Gợi ý: Ai sẽ đến ăn tối nay?
- Who's
- Whose
- Who
- Whom
Xem đáp án
Đáp án: Who's
Câu cần who is (Who is coming?) → Who's. Whose là "của ai".
Câu cần who is (Who is coming?) → Who's. Whose là "của ai".
Chọn đáp án đúng
It's a company __ products are sold worldwide.
Gợi ý: Đó là công ty có sản phẩm bán khắp thế giới.
- whose
- which
- that its
- who
Xem đáp án
Đáp án: whose
Sản phẩm CỦA công ty → whose, dùng được cho vật.
Sản phẩm CỦA công ty → whose, dùng được cho vật.
Điền vào chỗ trống
She's the writer __ books I love.
Gợi ý: Bà ấy là nhà văn có những cuốn sách tôi yêu thích.
Xem đáp án
Đáp án: whose
Sách của nhà văn → whose books.
Sách của nhà văn → whose books.
Điền vào chỗ trống
The family __ house burned down are staying with us.
Gợi ý: Gia đình bị cháy nhà đang ở nhờ nhà chúng tôi.
Xem đáp án
Đáp án: whose
Nhà của gia đình → whose house.
Nhà của gia đình → whose house.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là người phụ nữ có con mèo bị lạc.
- whose cat
- That's the woman
- is lost.
Xem đáp án
Đáp án: That's the woman whose cat is lost.
Danh từ + whose + danh từ + động từ.
Danh từ + whose + danh từ + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi có một người bạn có anh trai sống ở Úc.
- whose brother
- I have a friend
- lives in Australia.
Xem đáp án
Đáp án: I have a friend whose brother lives in Australia.
Whose brother = anh trai của người bạn đó.
Whose brother = anh trai của người bạn đó.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với who, which, thatLược bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ: the book I boughtwhere / when trong mệnh đề quan hệ: nơi mà, lúc màMệnh đề quan hệ xác định và không xác định: có dấu phẩy, không dùng that