NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Câu điều kiện loại 1 và unless: điều có thể xảy ra

Tiếng AnhB1 — Trung cấpCâu điều kiện
Công thứcIf + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V / unless = if … not

Giải thích

Loại 1 nói điều có khả năng thật sự xảy ra ở tương lai và kết quả của nó: If it rains tomorrow, we'll stay at home. Vế if dùng HIỆN TẠI ĐƠN dù nghĩa là tương lai; vế chính dùng will, can, may, might hoặc mệnh lệnh. Unless = if … not: Unless you hurry, you'll miss the bus. Lỗi người Việt hay mắc nhất: thêm will vào vế if (If it will rain ✗) vì tiếng Việt nói "nếu mai trời sẽ mưa"; và dùng unless kèm not (Unless you don't ✗).

Ví dụ

If you study hard, you'll pass the exam.Nếu chăm học, bạn sẽ thi đỗ.
I won't go unless you come with me.Bạn không đi cùng thì tôi không đi.
If you see Lan, tell her to call me.Gặp Lan thì bảo cô ấy gọi cho tôi nhé.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
If it __ tomorrow, we'll cancel the picnic.
Gợi ý: Nếu mai mưa, chúng ta sẽ huỷ buổi dã ngoại.
  • rains
  • will rain
  • rained
  • would rain
Xem đáp án
Đáp án: rains
Vế if của loại 1 dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Chọn đáp án đúng
If you don't hurry, you __ the train.
Gợi ý: Nếu không nhanh lên, bạn sẽ lỡ tàu.
  • will miss
  • miss
  • missed
  • would miss
Xem đáp án
Đáp án: will miss
Vế chính loại 1 → will + V.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu có nghĩa giống: "If you don't water the plants, they'll die."
  • Unless you water the plants, they'll die.
  • Unless you don't water the plants, they'll die.
  • Unless you will water the plants, they die.
  • If you water the plants, they'll die.
Xem đáp án
Đáp án: Unless you water the plants, they'll die.
Unless = if not, nên không thêm don't nữa.
Chọn đáp án đúng
I'll lend you the book if you __ it.
Gợi ý: Tôi sẽ cho bạn mượn sách nếu bạn cần.
  • need
  • will need
  • needed
  • needs
Xem đáp án
Đáp án: need
Vế if (dù đứng sau) vẫn dùng hiện tại đơn: you need.
Điền vào chỗ trống
If she __ (get) the job, she'll move to Hanoi.
Gợi ý: Nếu được nhận việc, cô ấy sẽ chuyển ra Hà Nội.
Xem đáp án
Đáp án: gets
Vế if: hiện tại đơn, she → gets.
Điền vào chỗ trống
You won't get better __ you take the medicine.
Gợi ý: Bạn sẽ không khỏi nếu không uống thuốc.
Xem đáp án
Đáp án: unless
Nếu không → unless (sau unless động từ khẳng định).
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu bạn cần giúp, tôi sẽ đến.
  • If you
  • come.
  • need help, I'll
Xem đáp án
Đáp án: If you need help, I'll come.
If + hiện tại đơn, + will.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu tôi có thời gian, tôi có thể giúp bạn.
  • If
  • can help you.
  • I have time, I
Xem đáp án
Đáp án: If I have time, I can help you.
Vế chính có thể dùng can thay will.

Cùng chủ đề: Câu điều kiện

← Tất cả điểm ngữ pháp