NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

wish + quá khứ đơn: ước điều khác ở hiện tại

Tiếng AnhB1 — Trung cấpCâu điều kiện
Công thứcS + wish + S + V2/were / S + wish + S + could + V

Giải thích

Muốn nói tiếc nuối về hiện tại (ước gì sự thật bây giờ khác đi), dùng wish + mệnh đề ở QUÁ KHỨ ĐƠN: I wish I had more time (thực tế: tôi không có). I wish I could swim (tôi không biết bơi). Với to be dùng were cho mọi ngôi: I wish it were Friday. Nguyên tắc giống loại 2: lùi một thì để chỉ điều không thật. Lỗi người Việt hay mắc: dùng hiện tại sau wish (I wish I have ✗), hoặc dùng wish cho điều có thể xảy ra (khi đó dùng hope: I hope you pass).

Ví dụ

I wish I knew the answer.Ước gì tôi biết câu trả lời.
She wishes she lived closer to her parents.Cô ấy ước được sống gần bố mẹ hơn.
I wish I could speak Korean.Ước gì tôi nói được tiếng Hàn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
I wish I __ taller.
Gợi ý: Ước gì tôi cao hơn.
  • were
  • am
  • will be
  • be
Xem đáp án
Đáp án: were
Wish + quá khứ đơn; to be dùng were.
Chọn đáp án đúng
I don't have a car. I wish I __ one.
Gợi ý: Tôi không có ô tô. Ước gì tôi có một chiếc.
  • had
  • have
  • will have
  • has
Xem đáp án
Đáp án: had
Trái với hiện tại → had.
Chọn đáp án đúng
Good luck in your exam! I __ you pass.
Gợi ý: Chúc thi tốt! Mong là bạn đỗ.
  • hope
  • wish
  • wished
  • would wish
Xem đáp án
Đáp án: hope
Điều có thể xảy ra → hope + hiện tại. Wish chỉ dùng cho điều không thật.
Chọn đáp án đúng
He wishes he __ play the guitar.
Gợi ý: Anh ấy ước gì mình chơi được ghi-ta.
  • could
  • can
  • will
  • is able
Xem đáp án
Đáp án: could
Wish + could + V để ước có khả năng làm gì.
Điền vào chỗ trống
I wish I __ (not have) to work today.
Gợi ý: Ước gì hôm nay tôi không phải đi làm.
Xem đáp án
Đáp án: didn't have / did not have
Phủ định quá khứ đơn sau wish: didn't have.
Điền vào chỗ trống
It's so hot. I wish it __ cooler.
Gợi ý: Nóng quá. Ước gì trời mát hơn.
Xem đáp án
Đáp án: were / was
Were (chuẩn), was cũng thường gặp trong văn nói.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ước gì tôi có nhiều bạn hơn.
  • I had
  • more friends.
  • I wish
Xem đáp án
Đáp án: I wish I had more friends.
Wish + S + V2.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy ước mình sống ở Paris.
  • she lived
  • She wishes
  • in Paris.
Xem đáp án
Đáp án: She wishes she lived in Paris.
Wish + mệnh đề quá khứ đơn.

Cùng chủ đề: Câu điều kiện

← Tất cả điểm ngữ pháp