NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Bị động tường thuật: It is said that… / He is said to…

Tiếng AnhB2 — Lưu loátBị động nâng cao
Công thứcIt + is said/believed/thought/reported + that + mệnh đề / S + is said/believed + to V / to have V3

Giải thích

Khi đưa tin hoặc nói ý kiến chung mà không nêu nguồn, tiếng Anh dùng bị động với say, believe, think, report, know, expect. Cách 1: It is said that he is very rich. Cách 2 (gọn hơn): He is said to be very rich. Nếu việc xảy ra trước lúc nói, dùng to have + V3: He is believed to have left the country. Hay gặp trong báo chí, văn học thuật. Người Việt hay dịch thẳng "người ta nói" thành People say (đúng nhưng thân mật) hoặc nhầm thành He is said that ✗.

Ví dụ

It is believed that the temple was built in the 12th century.Người ta tin rằng ngôi chùa được xây vào thế kỷ 12.
The actor is said to be very generous.Người ta nói nam diễn viên đó rất hào phóng.
The thieves are thought to have escaped by car.Bọn trộm được cho là đã tẩu thoát bằng ô tô.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ that the economy will improve next year.
Gợi ý: Người ta kỳ vọng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.
  • It is expected
  • It expects
  • Is expected
  • They are expected
Xem đáp án
Đáp án: It is expected
Mẫu: It + is + V3 + that + mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
She is said __ the best doctor in the city.
Gợi ý: Người ta nói bà ấy là bác sĩ giỏi nhất thành phố.
  • to be
  • that she is
  • being
  • be
Xem đáp án
Đáp án: to be
S + is said + to V. Không dùng that sau chủ ngữ người.
Chọn đáp án đúng
The fire is believed __ by a cigarette.
Gợi ý: Người ta tin đám cháy do một điếu thuốc gây ra.
  • to have been caused
  • to be caused yesterday
  • to have caused
  • that was caused
Xem đáp án
Đáp án: to have been caused
Việc đã xảy ra + bị động → to have been + V3.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
  • He is known to be a hard worker.
  • He is known that he is a hard worker.
  • It is known him to be a hard worker.
  • He knows to be a hard worker.
Xem đáp án
Đáp án: He is known to be a hard worker.
S + is known + to V; hoặc It is known that he is…
Điền vào chỗ trống
It __ reported that ten people were injured.
Gợi ý: Có tin cho biết mười người bị thương.
Xem đáp án
Đáp án: is / was / has been
It + is/was reported that…
Điền vào chỗ trống
The suspect is thought to __ left the country last week.
Gợi ý: Nghi phạm được cho là đã rời khỏi đất nước tuần trước.
Xem đáp án
Đáp án: have
Việc xảy ra trước → to have + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Người ta nói ngôi nhà này có ma.
  • is said
  • to be haunted.
  • This house
Xem đáp án
Đáp án: This house is said to be haunted.
S + is said + to be + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Người ta tin rằng cô ấy đang sống ở Pháp.
  • that she is living
  • It is believed
  • in France.
Xem đáp án
Đáp án: It is believed that she is living in France.
It is believed + that + mệnh đề.

Cùng chủ đề: Bị động nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp