NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Bị động với động từ hai tân ngữ: I was given a book

Tiếng AnhB2 — Lưu loátBị động nâng cao
Công thứcChủ động: S + give/send/offer/show/tell + người + vật / Bị động: Người + was given + vật / Vật + was given + to người

Giải thích

Các động từ give, send, offer, show, tell, lend, pay, promise có hai tân ngữ (người và vật) nên có hai cách bị động. Tiếng Anh thích lấy NGƯỜI làm chủ ngữ hơn: I was given a prize. She was offered a job. Lấy vật làm chủ ngữ thì cần to trước người: A prize was given to me. Lỗi người Việt hay mắc: dịch "tôi được tặng" thành I was gave ✗, dùng Me was given ✗, hoặc quên to (A book was given me — cổ, ít dùng).

Ví dụ

I was given a watch for my birthday.Sinh nhật tôi được tặng một chiếc đồng hồ.
She was offered a scholarship to study in Japan.Cô ấy được trao học bổng du học Nhật Bản.
The documents were sent to all the members.Tài liệu đã được gửi tới mọi thành viên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi được tặng một bó hoa."
  • I was given some flowers.
  • I was gave some flowers.
  • Me was given some flowers.
  • I given some flowers.
Xem đáp án
Đáp án: I was given some flowers.
Người làm chủ ngữ: I + was + given (V3) + vật.
Chọn đáp án đúng
The job __ to a young engineer.
Gợi ý: Công việc được giao cho một kỹ sư trẻ.
  • was offered
  • was offered him
  • offered
  • was offering
Xem đáp án
Đáp án: was offered
Vật làm chủ ngữ: was offered + to + người.
Chọn đáp án đúng
We __ the new office yesterday.
Gợi ý: Hôm qua chúng tôi được dẫn đi xem văn phòng mới.
  • were shown
  • showed
  • were showed to
  • was shown
Xem đáp án
Đáp án: were shown
We → were + shown (V3 của show).
Chọn đáp án đúng
The students __ that the exam was cancelled.
Gợi ý: Học sinh được thông báo kỳ thi đã bị huỷ.
  • were told
  • told
  • were said
  • said to
Xem đáp án
Đáp án: were told
Tell có tân ngữ người → bị động were told. Say không có dạng bị động với người (were said ✗).
Điền vào chỗ trống
He was __ (promise) a pay rise, but he never got it.
Gợi ý: Anh ấy được hứa tăng lương nhưng chưa bao giờ nhận được.
Xem đáp án
Đáp án: promised
Was + promised.
Điền vào chỗ trống
A letter was sent __ every customer.
Gợi ý: Mỗi khách hàng được gửi một lá thư.
Xem đáp án
Đáp án: to
Vật làm chủ ngữ → cần to trước người.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy được trả 500 đô cho bài viết.
  • was paid
  • $500 for the article.
  • She
Xem đáp án
Đáp án: She was paid $500 for the article.
Người + was paid + số tiền.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi chưa được cho biết lý do.
  • the reason.
  • haven't been told
  • We
Xem đáp án
Đáp án: We haven't been told the reason.
HTHT bị động: haven't been + V3.

Cùng chủ đề: Bị động nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp