NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

have/get something done: nhờ hoặc thuê người khác làm

Tiếng AnhB2 — Lưu loátBị động nâng cao
Công thứcS + have/get + O (vật) + V3 (+ by …)

Giải thích

Khi việc gì đó được người khác làm CHO mình (thường là thuê dịch vụ), dùng have/get + vật + V3: I had my hair cut yesterday (tôi đi cắt tóc, thợ cắt). We're getting the house painted. Get thân mật hơn have. Cấu trúc còn dùng cho chuyện xui xẻo: She had her bag stolen. Người Việt rất hay nói I cut my hair yesterday — nghĩa là TỰ cắt tóc, gây hiểu lầm; hoặc sai trật tự (I had cut my hair ✗ = quá khứ hoàn thành), hoặc dùng V nguyên mẫu (have my car repair ✗).

Ví dụ

I'm going to have my eyes tested next week.Tuần sau tôi sẽ đi đo mắt.
Where did you get your phone repaired?Bạn sửa điện thoại ở đâu?
He had his wallet stolen on the bus.Anh ấy bị móc ví trên xe buýt.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Hôm qua tôi đi cắt tóc (ở tiệm)."
  • I had my hair cut yesterday.
  • I cut my hair yesterday.
  • I had cut my hair yesterday.
  • I had my hair cutting yesterday.
Xem đáp án
Đáp án: I had my hair cut yesterday.
Thợ cắt cho mình → have + tóc + V3. "I cut my hair" là tự cắt; "I had cut" là quá khứ hoàn thành.
Chọn đáp án đúng
We need to __ before winter.
Gợi ý: Chúng ta cần cho người sửa mái nhà trước mùa đông.
  • get the roof repaired
  • get repaired the roof
  • repair the roof get
  • get the roof repair
Xem đáp án
Đáp án: get the roof repaired
Get + vật + V3: get the roof repaired.
Chọn đáp án đúng
She __ her car __ last week.
Gợi ý: Tuần trước cô ấy đem xe đi rửa.
  • had … washed
  • has … wash
  • had … wash
  • was … washed
Xem đáp án
Đáp án: had … washed
Quá khứ: had + vật + V3 (washed).
Chọn đáp án đúng
Poor Minh! He __ his bike stolen again.
Gợi ý: Tội Minh! Cậu ấy lại bị mất cắp xe đạp.
  • had
  • made
  • let
  • did
Xem đáp án
Đáp án: had
Have sth done còn dùng cho chuyện không may xảy ra với mình.
Điền vào chỗ trống
I'm going to get my teeth __ (check) tomorrow.
Gợi ý: Mai tôi đi khám răng.
Xem đáp án
Đáp án: checked
Get + vật + V3.
Điền vào chỗ trống
Have you __ your passport photo taken yet?
Gợi ý: Bạn đã đi chụp ảnh hộ chiếu chưa?
Xem đáp án
Đáp án: had / got / gotten
HTHT: have had/got + vật + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đang cho người lắp điều hoà.
  • installed.
  • We're having
  • air conditioning
Xem đáp án
Đáp án: We're having air conditioning installed.
Have + vật + V3, dạng tiếp diễn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn nên đi kiểm tra mắt.
  • your eyes tested.
  • You should
  • have
Xem đáp án
Đáp án: You should have your eyes tested.
Should have + vật + V3 (ở đây have là động từ chính, không phải should have done).

Cùng chủ đề: Bị động nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp