NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

could hay was able to / managed to: khả năng chung và một lần cụ thể

Tiếng AnhB2 — Lưu loátKhuyết thiếu ở quá khứ
Công thứccould + V (khả năng chung trong quá khứ) / was/were able to, managed to + V (làm được trong một tình huống cụ thể)

Giải thích

Could nói khả năng CHUNG trong quá khứ: When I was young, I could run very fast. Nhưng khi nói đã làm được một việc cụ thể trong một tình huống (thường là khó), dùng was able to hoặc managed to, không dùng could: The fire spread quickly, but everyone was able to escape (không nói could escape). Phủ định thì couldn't dùng được cả hai: I couldn't open the door. Với động từ giác quan (see, hear) could vẫn dùng được cho một lần. Người Việt hay dùng could cho mọi "đã làm được".

Ví dụ

My grandmother could speak French when she was young.Hồi trẻ bà tôi nói được tiếng Pháp.
The exam was hard, but I managed to finish it.Bài thi khó nhưng tôi cũng làm xong được.
Luckily, we were able to find a hotel late at night.May mà khuya rồi chúng tôi vẫn tìm được khách sạn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
The door was locked, but we __ get in through the window.
Gợi ý: Cửa khoá nhưng chúng tôi đã vào được qua cửa sổ.
  • were able to
  • could
  • can
  • are able
Xem đáp án
Đáp án: were able to
Làm được một việc cụ thể trong tình huống khó → were able to (không dùng could).
Chọn đáp án đúng
When he was five, he __ read and write.
Gợi ý: Năm năm tuổi cậu bé đã biết đọc và viết.
  • could
  • managed to
  • was managing
  • can
Xem đáp án
Đáp án: could
Khả năng chung trong quá khứ → could.
Chọn đáp án đúng
The traffic was terrible, but I __ arrive on time.
Gợi ý: Kẹt xe khủng khiếp nhưng tôi vẫn đến kịp giờ.
  • managed to
  • could
  • can
  • manage
Xem đáp án
Đáp án: managed to
Xoay xở làm được một lần, vượt khó → managed to.
Chọn đáp án đúng
I tried, but I __ open the jar.
Gợi ý: Tôi đã cố nhưng không mở được cái lọ.
  • couldn't
  • could
  • managed
  • was able
Xem đáp án
Đáp án: couldn't
Phủ định: couldn't dùng được cho một lần cụ thể.
Điền vào chỗ trống
After three hours, the firefighters __ to put out the fire.
Gợi ý: Sau ba tiếng, lính cứu hoả đã dập được đám cháy.
Xem đáp án
Đáp án: managed / were able
Thành công trong tình huống cụ thể → managed to / were able to.
Điền vào chỗ trống
From the top of the hill we __ see the whole city.
Gợi ý: Từ đỉnh đồi chúng tôi có thể nhìn thấy cả thành phố.
Xem đáp án
Đáp án: could
Với động từ giác quan (see) could vẫn dùng cho một lần.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đã xoay xở tìm được việc mới.
  • managed to
  • find a new job.
  • She
Xem đáp án
Đáp án: She managed to find a new job.
Managed to + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hồi nhỏ tôi bơi rất giỏi.
  • swim very well.
  • a child, I could
  • When I was
Xem đáp án
Đáp án: When I was a child, I could swim very well.
Khả năng chung → could.

Cùng chủ đề: Khuyết thiếu ở quá khứ

← Tất cả điểm ngữ pháp