Tương lai hoàn thành will have + V3: sẽ xong trước mốc nào đó
Tiếng AnhB2 — Lưu loátTương lai nâng cao
Công thứcS + will have + V3 + by + mốc tương lai / By the time + S + V (hiện tại), S + will have + V3
Giải thích
Tương lai hoàn thành nói việc sẽ ĐÃ XONG trước một mốc trong tương lai: By 2030, I will have graduated. By the time you arrive, we will have finished dinner. Hay đi với by (trước, chậm nhất là), by the time, before. Lưu ý: sau by the time dùng hiện tại đơn. Lỗi người Việt hay mắc: dùng will + V (By Friday I will finish — nghe như sẽ bắt đầu làm), quên have (will finished ✗), và dùng will sau by the time.
Ví dụ
By next June, I will have worked here for ten years.Đến tháng Sáu tới là tôi làm ở đây tròn mười năm.
The film will have started by the time we get there.Lúc chúng ta tới thì phim đã chiếu rồi.
Will you have finished the report by Monday?Đến thứ Hai anh làm xong báo cáo chưa?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
By the end of this year, they __ the new bridge.
Gợi ý: Đến cuối năm nay họ sẽ xây xong cây cầu mới.
- will have built
- will build
- have built
- will be build
Xem đáp án
Đáp án: will have built
Xong trước một mốc tương lai (by the end of this year) → will have + V3.
Xong trước một mốc tương lai (by the end of this year) → will have + V3.
Chọn đáp án đúng
By the time you __, I'll have cooked dinner.
Gợi ý: Lúc bạn về đến nơi tôi sẽ nấu xong bữa tối.
- get home
- will get home
- got home
- will have got home
Xem đáp án
Đáp án: get home
Sau by the time dùng hiện tại đơn khi nói tương lai.
Sau by the time dùng hiện tại đơn khi nói tương lai.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Đến năm 2030 tôi sẽ trả hết nợ."
- By 2030, I will have paid off my loan.
- By 2030, I will paid off my loan.
- By 2030, I have paid off my loan.
- By 2030, I will have pay off my loan.
Xem đáp án
Đáp án: By 2030, I will have paid off my loan.
Will + have + V3 (paid).
Will + have + V3 (paid).
Chọn đáp án đúng
Hurry up! The shops __ by the time we get there.
Gợi ý: Nhanh lên! Lúc chúng ta tới thì cửa hàng đóng cửa mất.
- will have closed
- will close
- are closing
- closed
Xem đáp án
Đáp án: will have closed
Việc đóng cửa xong trước khi ta tới → will have closed.
Việc đóng cửa xong trước khi ta tới → will have closed.
Điền vào chỗ trống
She will __ left by 9 a.m., so call her before then.
Gợi ý: 9 giờ sáng là cô ấy đi rồi, nên gọi trước giờ đó.
Xem đáp án
Đáp án: have
Will have + V3.
Will have + V3.
Điền vào chỗ trống
By next month, I __ (save) enough money for a new phone.
Gợi ý: Đến tháng sau tôi sẽ tiết kiệm đủ tiền mua điện thoại mới.
Xem đáp án
Đáp án: will have saved / 'll have saved
By + mốc tương lai → will have saved.
By + mốc tương lai → will have saved.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đến lúc đó chúng tôi sẽ xong việc.
- then, we
- will have finished.
- By
Xem đáp án
Đáp án: By then, we will have finished.
By then + S + will have + V3.
By then + S + will have + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đến thứ Sáu anh ấy sẽ đọc xong cuốn sách.
- the book by Friday.
- He
- will have read
Xem đáp án
Đáp án: He will have read the book by Friday.
S + will have + V3 + by + mốc.
S + will have + V3 + by + mốc.
Cùng chủ đề: Tương lai nâng cao
Tương lai tiếp diễn will be + V-ing: đang làm gì vào lúc đóbe about to, be due to, be on the point of: sắp sửa, theo lịchTương lai trong quá khứ: was going to, would