Tương lai trong quá khứ: was going to, would
Tiếng AnhB2 — Lưu loátTương lai nâng cao
Công thứcS + was/were going to + V / S + said/thought/knew + S + would + V
Giải thích
Khi đứng ở quá khứ nhìn về tương lai lúc đó, will đổi thành would và am going to đổi thành was going to. I knew she would like the gift. Was going to còn rất hay dùng cho dự định KHÔNG thành: I was going to call you, but I forgot (định gọi mà quên). Tương tự was about to, was supposed to (lẽ ra phải). Người Việt hay giữ nguyên will (I thought it will rain ✗) hoặc không biết cách nói "định… mà lại thôi".
Ví dụ
I was going to buy a car, but then I changed my mind.Tôi đã định mua xe, nhưng rồi đổi ý.
She promised she would help me.Cô ấy đã hứa sẽ giúp tôi.
We thought it would be easy, but it wasn't.Chúng tôi tưởng sẽ dễ, nhưng không phải vậy.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
I thought the film __ boring, but I loved it.
Gợi ý: Tôi tưởng phim sẽ chán, nhưng tôi lại rất thích.
- would be
- will be
- is
- has been
Xem đáp án
Đáp án: would be
Nhìn từ quá khứ (I thought) → will thành would.
Nhìn từ quá khứ (I thought) → will thành would.
Chọn đáp án đúng
I __ visit you yesterday, but it rained heavily.
Gợi ý: Hôm qua tôi định đến thăm bạn nhưng mưa to quá.
- was going to
- am going to
- will
- would have
Xem đáp án
Đáp án: was going to
Dự định trong quá khứ không thành → was going to.
Dự định trong quá khứ không thành → was going to.
Chọn đáp án đúng
He knew he __ the race.
Gợi ý: Anh ấy biết mình sẽ thắng cuộc đua.
- would win
- will win
- wins
- has won
Xem đáp án
Đáp án: would win
He knew (quá khứ) + would + V.
He knew (quá khứ) + would + V.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Họ định cưới vào tháng Năm, nhưng phải hoãn."
- They were going to get married in May, but they had to postpone.
- They are going to get married in May, but they had to postpone.
- They will get married in May, but they had to postpone.
- They going to get married in May, but they had to postpone.
Xem đáp án
Đáp án: They were going to get married in May, but they had to postpone.
Kế hoạch quá khứ không thành → were going to.
Kế hoạch quá khứ không thành → were going to.
Điền vào chỗ trống
She said she __ be back by six.
Gợi ý: Cô ấy nói sẽ về trước sáu giờ.
Xem đáp án
Đáp án: would
Said + would + V.
Said + would + V.
Điền vào chỗ trống
We __ going to eat out, but we were too tired.
Gợi ý: Chúng tôi định ăn ngoài nhưng mệt quá.
Xem đáp án
Đáp án: were
We → were going to.
We → were going to.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi định nói với bạn, nhưng tôi quên.
- but I forgot.
- I was going to
- tell you,
Xem đáp án
Đáp án: I was going to tell you, but I forgot.
Was going to + V, but…
Was going to + V, but…
Sắp xếp
Sắp xếp: Không ai ngờ anh ấy sẽ trở thành tổng giám đốc.
- he would become
- Nobody expected
- the CEO.
Xem đáp án
Đáp án: Nobody expected he would become the CEO.
Expected (quá khứ) + would + V.
Expected (quá khứ) + would + V.
Cùng chủ đề: Tương lai nâng cao
Tương lai tiếp diễn will be + V-ing: đang làm gì vào lúc đóTương lai hoàn thành will have + V3: sẽ xong trước mốc nào đóbe about to, be due to, be on the point of: sắp sửa, theo lịch