NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Tương lai tiếp diễn will be + V-ing: đang làm gì vào lúc đó

Tiếng AnhB2 — Lưu loátTương lai nâng cao
Công thứcS + will be + V-ing / Will you be + V-ing…?

Giải thích

Tương lai tiếp diễn nói việc sẽ ĐANG diễn ra tại một thời điểm trong tương lai: This time tomorrow I'll be flying to Paris. Don't call at 8 — we'll be having dinner. Còn dùng để hỏi kế hoạch một cách lịch sự, không ép: Will you be using the car tonight? (khác Will you use…? nghe như yêu cầu). Lỗi người Việt hay mắc: dùng will + V (At 9 tomorrow I will work — nghĩa là bắt đầu làm lúc 9 giờ), hoặc thiếu be (will working ✗).

Ví dụ

This time next week, I'll be lying on a beach.Giờ này tuần sau tôi đang nằm dài trên bãi biển.
Don't phone at seven. I'll be driving home.Đừng gọi lúc bảy giờ. Lúc đó tôi đang lái xe về.
Will you be coming to the meeting tomorrow?Mai anh có đến dự họp không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
At 10 a.m. tomorrow, I __ an exam.
Gợi ý: 10 giờ sáng mai tôi đang làm bài thi.
  • will be taking
  • will take
  • am take
  • will taking
Xem đáp án
Đáp án: will be taking
Đang diễn ra tại một thời điểm tương lai → will be + V-ing.
Chọn đáp án đúng
Don't come at 9. We __ the match.
Gợi ý: Đừng đến lúc 9 giờ. Lúc đó chúng tôi đang xem trận đấu.
  • will be watching
  • watch
  • will have watched
  • are watched
Xem đáp án
Đáp án: will be watching
Lúc 9 giờ việc xem đang diễn ra → will be watching.
Chọn đáp án đúng
Câu hỏi nào lịch sự, chỉ hỏi kế hoạch chứ không nhờ vả?
  • Will you be using your laptop this evening?
  • Will you use your laptop this evening?
  • Do you use your laptop this evening?
  • Are you use your laptop this evening?
Xem đáp án
Đáp án: Will you be using your laptop this evening?
Will you be + V-ing hỏi kế hoạch nhẹ nhàng, không ép người nghe.
Chọn đáp án đúng
In five years' time, she __ in a big company.
Gợi ý: Năm năm nữa cô ấy sẽ đang làm việc cho một công ty lớn.
  • will be working
  • will working
  • will be work
  • is going work
Xem đáp án
Đáp án: will be working
Will + be + V-ing.
Điền vào chỗ trống
This time tomorrow we'll __ flying to Seoul.
Gợi ý: Giờ này mai chúng tôi đang bay sang Seoul.
Xem đáp án
Đáp án: be
Will be + V-ing.
Điền vào chỗ trống
Call me after six. I __ (work) until then.
Gợi ý: Gọi tôi sau sáu giờ. Trước đó tôi vẫn đang làm việc.
Xem đáp án
Đáp án: will be working / 'll be working
Đang làm suốt tới mốc tương lai → will be working.
Sắp xếp
Sắp xếp: Lúc tám giờ tối nay tôi đang ăn tối.
  • I
  • having dinner at 8 p.m. tonight.
  • will be
Xem đáp án
Đáp án: I will be having dinner at 8 p.m. tonight.
S + will be + V-ing + mốc thời gian.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có ở nhà vào cuối tuần này không?
  • be staying at home this weekend?
  • Will
  • you
Xem đáp án
Đáp án: Will you be staying at home this weekend?
Will you be + V-ing?

Cùng chủ đề: Tương lai nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp