NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

be about to, be due to, be on the point of: sắp sửa, theo lịch

Tiếng AnhB2 — Lưu loátTương lai nâng cao
Công thứcbe about to + V (sắp, ngay bây giờ) / be due to + V (theo lịch dự kiến) / be on the point of + V-ing

Giải thích

Be about to + V nói điều sắp xảy ra trong tích tắc: Hurry up, the train is about to leave. Không đi kèm mốc thời gian (không nói about to leave tomorrow). Be on the point of + V-ing nghĩa tương tự, nhấn mạnh hơn: I was on the point of giving up. Be due to + V nói việc đã lên lịch, dự kiến: The plane is due to land at 6. Ở quá khứ, was about to thường đi với when: I was about to leave when the phone rang. Người Việt hay dùng will cho mọi "sắp".

Ví dụ

Quick, the film is about to start!Nhanh lên, phim sắp bắt đầu rồi!
The new law is due to come into force next month.Luật mới dự kiến có hiệu lực vào tháng sau.
I was about to call you when you texted me.Tôi vừa định gọi bạn thì bạn nhắn tin.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Turn off your phone. The concert __ begin.
Gợi ý: Tắt điện thoại đi. Buổi hoà nhạc sắp bắt đầu.
  • is about to
  • is due
  • is on the point to
  • will about to
Xem đáp án
Đáp án: is about to
Sắp xảy ra ngay → be about to + V.
Chọn đáp án đúng
The train __ arrive at 4:15, but it's late.
Gợi ý: Theo lịch tàu đến lúc 4 giờ 15 nhưng bị trễ.
  • is due to
  • is about to
  • is on the point of
  • will due to
Xem đáp án
Đáp án: is due to
Theo lịch dự kiến → be due to + V.
Chọn đáp án đúng
She was on the point of __ the job when they offered her a pay rise.
Gợi ý: Cô ấy suýt nghỉ việc thì họ đề nghị tăng lương.
  • quitting
  • quit
  • to quit
  • quitted
Xem đáp án
Đáp án: quitting
On the point of (giới từ) + V-ing.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
  • I was about to go to bed when the doorbell rang.
  • I was about going to bed when the doorbell rang.
  • I was about to go to bed tomorrow.
  • I am about to going to bed.
Xem đáp án
Đáp án: I was about to go to bed when the doorbell rang.
Was about to + V + when… Không dùng about to với mốc thời gian như tomorrow.
Điền vào chỗ trống
Hurry! The bus is about __ leave.
Gợi ý: Nhanh lên! Xe buýt sắp chạy.
Xem đáp án
Đáp án: to
Be about to + V.
Điền vào chỗ trống
The report is __ to be published next week.
Gợi ý: Báo cáo dự kiến được công bố tuần sau.
Xem đáp án
Đáp án: due
Theo kế hoạch → be due to.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi vừa định ăn thì mất điện.
  • We were
  • eat when the power went off.
  • about to
Xem đáp án
Đáp án: We were about to eat when the power went off.
Was/were about to + V + when + QKĐ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Máy bay dự kiến hạ cánh lúc 10 giờ.
  • is due to
  • The plane
  • land at 10 o'clock.
Xem đáp án
Đáp án: The plane is due to land at 10 o'clock.
Be due to + V + giờ dự kiến.

Cùng chủ đề: Tương lai nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp