be likely / unlikely / bound / sure to: khả năng cao, thấp, chắc chắn
Tiếng AnhC1 — Thành thạoVăn trang trọng và rào đón
Công thứcS + be (un)likely to + V / S + be bound/sure/certain to + V / It is (un)likely that + mệnh đề
Giải thích
Các cụm này nói mức độ khả năng chính xác hơn will. Be likely to (có khả năng): Prices are likely to rise. Be unlikely to (khó có khả năng). Be bound to / be sure to / be certain to (chắc chắn sẽ): He's bound to find out. Cũng dùng It is likely that… Likely là TÍNH TỪ ở đây, nên cần to be. Lỗi người Việt hay mắc: It likely to rain ✗ (thiếu is), He is likely win ✗ (thiếu to), dùng likely như trạng từ đầu câu (Likely he will come ✗ → He will probably come).
Ví dụ
The new policy is likely to affect small businesses.Chính sách mới có khả năng ảnh hưởng đến doanh nghiệp nhỏ.
She's unlikely to arrive before ten.Cô ấy khó mà đến trước mười giờ.
Don't worry, you're bound to pass.Đừng lo, chắc chắn bạn sẽ đỗ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
It __ to rain later, so take an umbrella.
Gợi ý: Có khả năng lát nữa mưa, nên mang ô nhé.
- is likely
- likely
- is likely that
- likes
Xem đáp án
Đáp án: is likely
Likely là tính từ → cần to be: is likely to.
Likely là tính từ → cần to be: is likely to.
Chọn đáp án đúng
With his talent, he's __ succeed.
Gợi ý: Với tài năng của mình, anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
- bound to
- bound
- likely
- sure
Xem đáp án
Đáp án: bound to
Be bound to + V = chắc chắn sẽ.
Be bound to + V = chắc chắn sẽ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
- It is unlikely that the shop will be open.
- It unlikely that the shop will be open.
- It is unlikely the shop to be open.
- Unlikely the shop will be open it is.
Xem đáp án
Đáp án: It is unlikely that the shop will be open.
It is (un)likely that + mệnh đề.
It is (un)likely that + mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
The meeting is __ last more than an hour.
Gợi ý: Cuộc họp khó có khả năng kéo dài quá một tiếng.
- unlikely to
- unlikely
- not likely
- unlike to
Xem đáp án
Đáp án: unlikely to
Be unlikely to + V. Unlike là giới từ "không giống".
Be unlikely to + V. Unlike là giới từ "không giống".
Điền vào chỗ trống
House prices are likely __ continue rising.
Gợi ý: Giá nhà có khả năng tiếp tục tăng.
Xem đáp án
Đáp án: to
Be likely to + V.
Be likely to + V.
Điền vào chỗ trống
If you leave the door open, the cat is __ to get out.
Gợi ý: Để cửa mở thì con mèo chắc chắn sẽ chạy ra.
Xem đáp án
Đáp án: bound / sure / certain / likely
Be bound/sure/certain to + V.
Be bound/sure/certain to + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy khó có khả năng đổi ý.
- to change her mind.
- She
- is unlikely
Xem đáp án
Đáp án: She is unlikely to change her mind.
S + is unlikely + to V.
S + is unlikely + to V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có khả năng dự án sẽ bị trì hoãn.
- the project will be delayed.
- that
- It is likely
Xem đáp án
Đáp án: It is likely that the project will be delayed.
It is likely + that + mệnh đề.
It is likely + that + mệnh đề.
Cùng chủ đề: Văn trang trọng và rào đón
seem / appear + to V / to have V3: có vẻ như (rào đón)albeit, whereby, hence, thereby: từ nối trang trọngGiới từ phức trang trọng: in view of, with regard to, in the event ofHoà hợp chủ–vị khó: a number of / the number of, neither…nor, each