albeit, whereby, hence, thereby: từ nối trang trọng
Tiếng AnhC1 — Thành thạoVăn trang trọng và rào đón
Công thứcalbeit + Adj/Adv/cụm (dù) / N + whereby + mệnh đề (theo đó) / hence + N (do đó) / thereby + V-ing (nhờ đó)
Giải thích
Albeit = although nhưng theo sau là cụm từ, không phải mệnh đề: a small, albeit important, change. Whereby = by which, nối danh từ (hệ thống, thoả thuận) với cách nó vận hành: a scheme whereby workers can buy shares. Hence = vì thế, thường + danh từ: The road was flooded, hence the delay. Thereby + V-ing = bằng cách đó, nhờ đó: He cut costs, thereby increasing profits. Người Việt hay đặt cả mệnh đề sau albeit.
Ví dụ
The plan was successful, albeit expensive.Kế hoạch thành công, dù tốn kém.
They introduced a system whereby customers can track their orders.Họ đưa ra một hệ thống theo đó khách hàng có thể theo dõi đơn hàng.
The factory closed, thereby putting 500 people out of work.Nhà máy đóng cửa, khiến 500 người mất việc.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
The results were positive, __ limited.
Gợi ý: Kết quả khả quan, dù còn hạn chế.
- albeit
- whereby
- hence
- thereby
Xem đáp án
Đáp án: albeit
Dù + tính từ (không có mệnh đề) → albeit.
Dù + tính từ (không có mệnh đề) → albeit.
Chọn đáp án đúng
The flight was cancelled, __ the long queue at the desk.
Gợi ý: Chuyến bay bị huỷ, do đó mới có hàng dài ở quầy.
- hence
- thereby
- whereby
- albeit
Xem đáp án
Đáp án: hence
Hence + danh từ = vì vậy mà có…
Hence + danh từ = vì vậy mà có…
Chọn đáp án đúng
She improved the design, __ reducing production time.
Gợi ý: Cô ấy cải tiến thiết kế, nhờ đó giảm thời gian sản xuất.
- thereby
- hence
- albeit
- whereby
Xem đáp án
Đáp án: thereby
Thereby + V-ing = nhờ đó, bằng cách đó.
Thereby + V-ing = nhờ đó, bằng cách đó.
Chọn đáp án đúng
The two countries signed an agreement __ goods can cross the border tax-free.
Gợi ý: Hai nước ký thoả thuận theo đó hàng hoá được qua biên giới miễn thuế.
- whereby
- thereby
- hence
- albeit
Xem đáp án
Đáp án: whereby
Danh từ (agreement) + whereby + mệnh đề = theo đó.
Danh từ (agreement) + whereby + mệnh đề = theo đó.
Điền vào chỗ trống
He accepted the offer, __ reluctantly.
Gợi ý: Anh ấy nhận lời, dù miễn cưỡng.
Xem đáp án
Đáp án: albeit
Albeit + trạng từ.
Albeit + trạng từ.
Điền vào chỗ trống
The bridge was damaged; __ the need for a new route.
Gợi ý: Cây cầu bị hư hại; do đó cần một tuyến đường mới.
Xem đáp án
Đáp án: hence
Hence + cụm danh từ.
Hence + cụm danh từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Công ty có chính sách theo đó nhân viên được làm việc tại nhà.
- whereby staff can work from home.
- The company has
- a policy
Xem đáp án
Đáp án: The company has a policy whereby staff can work from home.
N + whereby + mệnh đề.
N + whereby + mệnh đề.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ trồng thêm cây, nhờ đó cải thiện chất lượng không khí.
- thereby improving air quality.
- They planted
- more trees,
Xem đáp án
Đáp án: They planted more trees, thereby improving air quality.
Mệnh đề, + thereby + V-ing.
Mệnh đề, + thereby + V-ing.
Cùng chủ đề: Văn trang trọng và rào đón
seem / appear + to V / to have V3: có vẻ như (rào đón)be likely / unlikely / bound / sure to: khả năng cao, thấp, chắc chắnGiới từ phức trang trọng: in view of, with regard to, in the event ofHoà hợp chủ–vị khó: a number of / the number of, neither…nor, each