NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Hoà hợp chủ–vị khó: a number of / the number of, neither…nor, each

Tiếng AnhC1 — Thành thạoVăn trang trọng và rào đón
Công thứcA number of + N số nhiều + V số nhiều / The number of + N + V số ít / Neither A nor B + V theo B / Each/Every + N số ít + V số ít

Giải thích

A number of (nhiều) + V số nhiều: A number of students were absent. The number of (con số) + V số ít: The number of students is increasing. Neither…nor / either…or: động từ theo chủ ngữ GẦN nhất: Neither the teacher nor the students were there. Each, every, everyone + V số ít: Each of the rooms has a balcony. Cụm xen giữa không ảnh hưởng: The quality of these products is high. Người Việt hay chia theo danh từ gần nhất (The quality of the products are ✗).

Ví dụ

A number of problems have been reported.Nhiều vấn đề đã được báo cáo.
The number of cars on the road has doubled.Số lượng ô tô trên đường đã tăng gấp đôi.
Each of the candidates was interviewed twice.Mỗi ứng viên được phỏng vấn hai lần.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
The number of tourists __ risen sharply this year.
Gợi ý: Số lượng du khách tăng mạnh trong năm nay.
  • has
  • have
  • are
  • were
Xem đáp án
Đáp án: has
The number of… → chủ ngữ là "con số" → số ít: has.
Chọn đáp án đúng
A number of employees __ complained about the new rules.
Gợi ý: Nhiều nhân viên đã phàn nàn về quy định mới.
  • have
  • has
  • is
  • was
Xem đáp án
Đáp án: have
A number of = nhiều → số nhiều: have.
Chọn đáp án đúng
Neither the manager nor the staff __ aware of the problem.
Gợi ý: Cả quản lý lẫn nhân viên đều không biết vấn đề.
  • were
  • was
  • is
  • has been
Xem đáp án
Đáp án: were
Neither…nor → chia theo chủ ngữ gần nhất (the staff, số nhiều) → were.
Chọn đáp án đúng
The quality of these phones __ excellent.
Gợi ý: Chất lượng của những chiếc điện thoại này rất tốt.
  • is
  • are
  • were
  • have been
Xem đáp án
Đáp án: is
Chủ ngữ chính là the quality (số ít); of these phones chỉ là phần bổ nghĩa.
Điền vào chỗ trống
Each of the students __ a laptop.
Gợi ý: Mỗi học sinh đều có một máy tính xách tay.
Xem đáp án
Đáp án: has
Each of + N số nhiều → V số ít.
Điền vào chỗ trống
Either the children or their mother __ going to pick it up.
Gợi ý: Hoặc bọn trẻ hoặc mẹ chúng sẽ đến lấy.
Xem đáp án
Đáp án: is
Either…or → theo chủ ngữ gần nhất (their mother) → is.
Sắp xếp
Sắp xếp: Số người thất nghiệp đang giảm.
  • is falling.
  • The number of
  • unemployed people
Xem đáp án
Đáp án: The number of unemployed people is falling.
The number of + N + V số ít.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mọi phòng đều có ban công.
  • has
  • a balcony.
  • Every room
Xem đáp án
Đáp án: Every room has a balcony.
Every + N số ít + V số ít.

Cùng chủ đề: Văn trang trọng và rào đón

← Tất cả điểm ngữ pháp