Hoà hợp chủ–vị khó: a number of / the number of, neither…nor, each
Tiếng AnhC1 — Thành thạoVăn trang trọng và rào đón
Công thứcA number of + N số nhiều + V số nhiều / The number of + N + V số ít / Neither A nor B + V theo B / Each/Every + N số ít + V số ít
Giải thích
A number of (nhiều) + V số nhiều: A number of students were absent. The number of (con số) + V số ít: The number of students is increasing. Neither…nor / either…or: động từ theo chủ ngữ GẦN nhất: Neither the teacher nor the students were there. Each, every, everyone + V số ít: Each of the rooms has a balcony. Cụm xen giữa không ảnh hưởng: The quality of these products is high. Người Việt hay chia theo danh từ gần nhất (The quality of the products are ✗).
Ví dụ
A number of problems have been reported.Nhiều vấn đề đã được báo cáo.
The number of cars on the road has doubled.Số lượng ô tô trên đường đã tăng gấp đôi.
Each of the candidates was interviewed twice.Mỗi ứng viên được phỏng vấn hai lần.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
The number of tourists __ risen sharply this year.
Gợi ý: Số lượng du khách tăng mạnh trong năm nay.
- has
- have
- are
- were
Xem đáp án
Đáp án: has
The number of… → chủ ngữ là "con số" → số ít: has.
The number of… → chủ ngữ là "con số" → số ít: has.
Chọn đáp án đúng
A number of employees __ complained about the new rules.
Gợi ý: Nhiều nhân viên đã phàn nàn về quy định mới.
- have
- has
- is
- was
Xem đáp án
Đáp án: have
A number of = nhiều → số nhiều: have.
A number of = nhiều → số nhiều: have.
Chọn đáp án đúng
Neither the manager nor the staff __ aware of the problem.
Gợi ý: Cả quản lý lẫn nhân viên đều không biết vấn đề.
- were
- was
- is
- has been
Xem đáp án
Đáp án: were
Neither…nor → chia theo chủ ngữ gần nhất (the staff, số nhiều) → were.
Neither…nor → chia theo chủ ngữ gần nhất (the staff, số nhiều) → were.
Chọn đáp án đúng
The quality of these phones __ excellent.
Gợi ý: Chất lượng của những chiếc điện thoại này rất tốt.
- is
- are
- were
- have been
Xem đáp án
Đáp án: is
Chủ ngữ chính là the quality (số ít); of these phones chỉ là phần bổ nghĩa.
Chủ ngữ chính là the quality (số ít); of these phones chỉ là phần bổ nghĩa.
Điền vào chỗ trống
Each of the students __ a laptop.
Gợi ý: Mỗi học sinh đều có một máy tính xách tay.
Xem đáp án
Đáp án: has
Each of + N số nhiều → V số ít.
Each of + N số nhiều → V số ít.
Điền vào chỗ trống
Either the children or their mother __ going to pick it up.
Gợi ý: Hoặc bọn trẻ hoặc mẹ chúng sẽ đến lấy.
Xem đáp án
Đáp án: is
Either…or → theo chủ ngữ gần nhất (their mother) → is.
Either…or → theo chủ ngữ gần nhất (their mother) → is.
Sắp xếp
Sắp xếp: Số người thất nghiệp đang giảm.
- is falling.
- The number of
- unemployed people
Xem đáp án
Đáp án: The number of unemployed people is falling.
The number of + N + V số ít.
The number of + N + V số ít.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mọi phòng đều có ban công.
- has
- a balcony.
- Every room
Xem đáp án
Đáp án: Every room has a balcony.
Every + N số ít + V số ít.
Every + N số ít + V số ít.
Cùng chủ đề: Văn trang trọng và rào đón
seem / appear + to V / to have V3: có vẻ như (rào đón)be likely / unlikely / bound / sure to: khả năng cao, thấp, chắc chắnalbeit, whereby, hence, thereby: từ nối trang trọngGiới từ phức trang trọng: in view of, with regard to, in the event of