abandon
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bỏ rơi; từ bỏ
Câu ví dụ
Abandon hope, all ye who enter here.Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.
The bank robbers abandoned the car just outside the city.Những tên cướp ngân hàng đã bỏ lại chiếc xe ngay bên ngoài thành phố.
The search for the missing sailors was abandoned after two days.Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›