absolutely
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hoàn toàn; tuyệt đối
Câu ví dụ
You absolutely must not lick the floor.Tuyệt đối không được liếm sàn.
I ate absolutely all of the food that you prepared.Tôi đã hoàn toàn ăn hết đồ ăn mà bạn đã chuẩn bị.
You absolutely need a passport to travel to a foreign country.Bạn bắt buộc phải có hộ chiếu mới được đi nước ngoài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›