absence
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự vắng mặt
Câu ví dụ
I don't know the reason for her absence.Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
Fear is the absence of trust.Nỗi sợ là sự thiếu vắng niềm tin.
In the absence of her mother, she looks after her sister.Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›