NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

abandoned

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • bị bỏ hoang; bị bỏ rơi

Câu ví dụ

The bank robbers abandoned the car just outside the city.Những tên cướp ngân hàng đã bỏ lại chiếc xe ngay bên ngoài thành phố.
The search for the missing sailors was abandoned after two days.Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.
She abandoned herself to pleasure.Cô ấy đắm chìm trong khoái lạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2