wipe
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lau; chùi
Câu ví dụ
Tom carefully wiped his fingerprints off the knife.Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.
Would you wipe the table for me?Bạn có thể dọn bàn cho tôi được không?
The hurricane wiped out the whole village.Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›