withdraw
Tiếng AnhB2Nghĩa
- rút; rút lui
Câu ví dụ
I need to go to the bank to withdraw money today.Hôm nay tôi cần đến ngân hàng để rút tiền.
We can only hope the government decides to withdraw its troops.Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›