yield
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sản sinh; nhượng bộ
Câu ví dụ
Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
Those two experiments yielded similar results.Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›